TT DỊCH VỤ TÀI CHÍNH TOÀN DIỆN Phí
(gồm VAT)
Điểm thưởng
VPoint
Điểm may
LPoint
  I. DỊCH VỤ QUA QR  
1 Giao dịch QR (% số tiền, tối thiểu 200 đồng, tối đa 4.000 đồng) 0,1% 50
2 Đơn vị có từ 10.000 đến 100.000 giao dịch 1 tháng (% số tiền, tối thiểu 200 đồng, tối đa 4.000 đồng) 0,07% 30
3 Đơn vị có từ 100.000 đến 1.000.000 giao dịch 1 tháng (% số tiền, tối thiểu 200 đồng, tối đa 4.000 đồng) 0,05% 20
4 Đơn vị có trên 1.000.000 giao dịch 1 tháng (% số tiền, tối thiểu 200 đồng, tối đa 4.000 đồng) 0,04% 10
  II. THANH TOÁN BẰNG THẺ  
5 Thanh toán bằng thẻ ngân hàng cho đơn vị hoạt động trong lĩnh vực y tế, giáo dục, giao thông công cộng, dịch vụ công, thuế, kinh doanh xăng dầu          1.500 đồng/giao dịch
6 Thanh toán bằng thẻ của 4 ngân hàng TMCP quốc doanh 2.000 đồng/giao dịch
7 Thanh toán bằng thẻ của ngân hàng TMCP có kết nối thanh toán thẻ với Vimass: VPBank, Techcombank, MB, TPBank, NAB, ABBank … 2.000 đồng/giao dịch
8 Thanh toán bằng thẻ nội địa của ngân hàng khác 0,65%
9 Thanh toán bằng thẻ VISA, MasterCard, JCB, AMEX 2,35% + 2.500 đồng/giao dịch
III. Chuyển tiền
10 Chuyển tiền nhanh đến tài khoản ngân hàng hoặc số thẻ (tối đa 300 triệu đồng/giao dịch) 4.000 đồng/giao dịch
11 Chi hộ cho đơn vị dưới 100.000 giao dịch (GD) một tháng 4.000 đồng/giao dịch
12 Chi hộ cho đơn vị từ 100.000 đến 200.000 giao dịch (GD) một tháng 3.500 đồng/giao dịch
13 Chi hộ cho đơn vị từ 200.000 đến 500.000 GD một tháng 3.000 đồng/giao dịch
14 Chi hộ cho đơn vị từ 500.000 đến 1 triệu GD một tháng 2.500 đồng/giao dịch
15 Chi hộ đơn vị trên 1 triệu GD một tháng 2.000 đồng/giao dịch
16 Chuyển tiền hoặc chi hộ đến ví Vimass dưới 1 triệu đồng 200 đồng/giao dịch
17 Chuyển tiền hoặc chi hộ đến ví Vimass từ 1 triệu đến 20 triệu đồng 1.000 đồng/giao dịch
18 Chuyển tiền hoặc chi hộ đến ví Vimass trên 20 triệu đồng 2.000 đồng/giao dịch
  IV. NẠP TIỀN VÀ THU HỘ  
19 Nạp ví điện tử (% số tiền, tối thiểu 200 đồng/GD) 0,1% 25
20 Thu hộ đơn vị có dưới 75.000 GD một tháng 3.000 đồng/giao dịch
21 Thu hộ đơn vị có từ 75.000 đến 150.000 GD một tháng 2.500 đồng/giao dịch
22 Thu hộ đơn vị có từ 150.000 đến 375.000 GD một tháng 2.000 đồng/giao dịch
23 Thu hộ đơn vị có từ 375.000 đến 750.000 GD một tháng 1.500 đồng/giao dịch
24 Thu hộ đơn vị có trên 750.000 GD một tháng 1.000 đồng/giao dịch
  V. GỬI TIỀN  
25 Tại 4 ngân hàng TMCP quốc doanh 4.000 đồng 50 50
26 Tại 15 ngân hàng TMCP lớn nhất 4.000 đồng 100 100
27 Tại các ngân hàng khác 4.000 đồng 150 150
VI. DỊCH VỤ VAY TIỀN  
28 Tại 4 ngân hàng TMCP quốc doanh Miễn phí 50 50
29 Tại 15 ngân hàng TMCP lớn Miễn phí 100 100
30 Tại các ngân hàng khác Miễn phí 150 150
VII. BẢO HIỂM
31 Tại 4 đơn vị lớn nhất Miễn phí 50 50
32 Tại 15 đơn vị tiếp theo Miễn phí 100 100
33 Tại các đơn vị khác Miễn phí 150 150
  VIII. TIỀN MẶT  
34 Nộp tiền mặt vào tài khoản hoặc ATM(% số tiền, tối thiểu 1.000 đồng) 0,05% 50 50
35 Rút tiền mặt từ đại lý hoặc ATM (% số tiền, tối thiểu 2.000 đồng) 0,25% 100 100